Bản dịch của từ 木尺 trong tiếng Việt
木尺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木尺 (Danh từ)
【mù chǐ】
01
Thước bằng gỗ; thước đo chế tạo bằng gỗ, thường dùng trong xây dựng và đo đạc
2.木制尺。用于建筑﹑测量等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cây thước bằng gỗ trong cổ đại dùng chỉnh âm (điều chỉnh ngũ âm, hệ luật âm)
1.古代调整五音律吕的仪器。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木尺
mù
木
chǐ
尺
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
尺一
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
