Bản dịch của từ 木帝 trong tiếng Việt
木帝
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木帝 (Cụm từ)
【mù dì】
01
2.即伏羲,又名太皥,为管理春天的东方之帝。因其以木德称王,故名“木帝”。唐李商隐《隋宫守岁》诗:“消息东郊木帝回,宫中行乐有新梅。”宋邹浩《四柏赋》:“及夫时运遄往,木帝无为,骤雨滂沱以涤荡,狂飙奔腾而折摧。”。参阅《吕氏春秋.孟春纪》﹑《淮南子.天文训》。一说,木帝即东方青帝,名“灵威仰”。见隋萧吉《五行大义.论五帝》。
Ví dụ
02
1.指木星。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木帝
mù
木
dì
帝
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
帝世
帝丘
帝业
帝义
帝乡
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
