Bản dịch của từ 木德 trong tiếng Việt
木德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木德 (Danh từ)
【mù dé】
01
Mộc đức — trong thuyết ngũ hành (Tần Hán), chỉ thời kỳ hoặc triều đại được coi là ‘mệnh’ thuộc hành Mộc, tức là Mộc thịnh, tượng trưng cho sinh trưởng, đổi mới, vượng phát.
1.秦汉方士以金木水火土五行相生相胜,附会王朝的命运,以木胜者为木德。
Ví dụ
02
(古义)天地赋予草木的生长之德;特指春天的生气与化育万物的力量(可联想到“木”位、春气生发)。
2.谓上天生育草木之德。亦特指春天之德,谓其能化育万物。语出《礼记·月令》:“〔孟春之月〕某日立春,盛德在木。”孔颖达疏:“盛德在木者,天以覆盖生民为德,四时各有盛时,春则为生,天之生育盛德,在于木位。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木德
mù
木
dé
德
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
德举
德义
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
