Bản dịch của từ 木披 trong tiếng Việt
木披
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木披 (Thành ngữ)
【mù pī】
01
Cành bị gãy do quả nặng; là ẩn dụ cho quyền lực quá mức của cấp dưới gây cản trở cho quân vương (nghĩa là quyền lực của cấp dưới làm hại cấp trên)
因果实多,致使树枝断裂。用以比喻臣下势大妨主。语本《战国策·秦策三》:“范雎曰……木实繁者披其枝,披其枝者伤其心。大其都者危其国,尊其臣者卑其主。”吴师道补正:“披,折也。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木披
mù
木
pī
披
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
披云
披云见日
披云雾
披云雾睹青天
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
