Bản dịch của từ 木星大红斑 trong tiếng Việt

木星大红斑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木星大红斑 (Danh từ)

mù xīng dà hóng bān
01

Vệt đỏ lớn trên bề mặt Sao Mộc — một xoáy bão khổng lồ (hình bầu dục) ở phía nam xích đạo, tồn tại hàng trăm năm.

木星表面的红色区域。呈卵形斑状。位于赤道南侧,长有时为2.5万千米,有时则达5万千米;宽约1.3万千米。1660年发现。20世纪70年代初,行星探测器的探测表明,是漂浮在大气层上一个巨大旋涡风暴。由于风暴中含有磷化合物而呈现鲜艳的红色。是木星最显著而持久的特征。寿命可维持几百年或更长。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木星大红斑

xīng

hóng

bān

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
星丁头
星主
星书
星乱
星事
大一统
大万
大丈夫
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
斑丝
斑丝槊
斑丝矟
斑儿
斑兰
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép