Bản dịch của từ 木材蓄积量 trong tiếng Việt

木材蓄积量

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木材蓄积量 (Danh từ)

mù cái xù jī liàng
01

Tổng khối lượng gỗ đang tồn tại trong rừng (gỗ sống chưa bị khai thác), đo bằng mét khối — tức «dự trữ gỗ trong cây sống»; (Hán Việt: mộc tài sú tích lượng).

即森林蓄积量、活立木蓄积量。一个国家或地区森林中各种活立木(尚未砍伐的树木)的材积总量,以立方米为计算单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木材蓄积量

cái

liàng

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
材人
材伎
蓄储
蓄养
蓄内
蓄发
蓄墒
积不相能
积世
量中
量交
量人
量体裁衣
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép