Bản dịch của từ 木楼 trong tiếng Việt

木楼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木楼 (Danh từ)

mù lóu
01

Nhà sàn truyền thống của người Đổng/miền núi (gỗ cao, nhiều tầng, tầng trên sinh hoạt, tầng dưới nuôi trâu, để nông cụ)

侗族的传统民居。流行于湖南、贵州、广西等地。用杉、松木盖成。多为六排五柱五空式,顶上盖茅草、杉树皮或瓦。一般二层或三层。上层为堂屋和卧室,堂屋内设神龛、火塘,用于会客、休息和吃饭。楼上四周有的还有走廊。下层饲养牲畜,放置农具等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木楼

lóu

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép