Bản dịch của từ 木气 trong tiếng Việt
木气
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木气 (Danh từ)
【mù qì】
01
Khí than gỗ (khí sinh ra khi đốt/đóng than gỗ; loại khí nhiên liệu gồm H2, CO, CH4, dùng làm nhiên liệu hoặc chiếu sáng)
3.指木煤气。气体燃料的一种。木材干馏时所生成的一种副产物。主要成分是氢﹑一氧化碳﹑甲烷等,可用作燃料或供照明。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(âm Hán Việt: mộc khí) Một trong năm khí (ngũ khí): tính chất, năng lượng thuộc hành Mộc — liên quan cây cỏ, sinh trưởng, mềm dẻo và vươn lên.
1.金﹑木﹑水﹑火﹑土五气之一。
Ví dụ
03
Chỉ 'khí' của gan theo y học cổ truyền (gan thuộc Mộc) — tức 'khí gan', trạng thái sinh lý/khí huyết liên quan đến gan
2.指肝气。中医学本五行说认为肝属木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木气
mù
木
qì
气
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
