Bản dịch của từ 木渎 trong tiếng Việt

木渎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木渎 (Danh từ)

mù dú
01

Tên một trấn (đô thị nhỏ) ở Giang Tô, Trung Quốc; ở phía tây nam huyện Ngô, gần cửa Ðài Hồ (Hồ Đài), xưa là nơi đò qua và là địa điểm lịch sử (ví dụ: trận tiêu diệt quân cướp biển Nhật Bản thời Minh).

镇名。在今江苏吴县西南。地近太湖口,渡太湖者皆取道于此。明嘉靖三十四年明军民追击倭寇,歼于此处。旧设木渎司,管木渎﹑横塘﹑新郭三镇。清设县丞驻此。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木渎

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
渎告
渎慢
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép