Bản dịch của từ 木渐 trong tiếng Việt

木渐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木渐 (Danh từ)

mù jiàn
01

Đó là ẩn dụ về người quân tử lấy đạo đức làm gốc, đức hạnh ngày càng hưng thịnh; theo nghĩa đen nó ám chỉ một cái cây đang mọc lên (phát triển dần dần).

谓树木向上生长。语出《易.渐》:“象曰:山上有木,渐。君子以居贤德,善俗。”后因以“木渐”比喻君子以道义为根基,德业日新。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木渐

jiàn

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
渐不可长
渐入佳境
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép