Bản dịch của từ 木然 trong tiếng Việt
木然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木然 (Tính từ)
【mù rán】
01
Ngây người, vẻ mặt vô cảm/đờ đẫn (không có biểu cảm)
1.形容呆呆的无表情的神态。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Lặng người, tê dại; hành động chậm chạp, không linh hoạt (như cây gỗ - 'mộc' → cứng đờ)
2.形容动作迟钝﹑不灵活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Âm thanh khô, cứng, không trong trẻo; nói cách khác là tiếng nghe nặng, không vang hoặc không rõ ràng (như giọng nói hoặc âm thanh bị đục).
3.形容声音不清脆。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木然
mù
木
rán
然
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
