Bản dịch của từ 木版水印 trong tiếng Việt

木版水印

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木版水印 (Danh từ)

mù bǎn shuǐ yìn
01

Kỹ thuật in truyền thống bằng khuôn khắc gỗ rồi dùng mực/nước màu chải in lên giấy; thường dùng để sao chép thư pháp, họa phẩm (còn gọi là 'khắc gỗ in nước' hoặc 'mộc khắc thủy ấn').

我国传统的刻版印刷方法之一,因用水墨和颜料在木刻版上刷印,故称。主要用以复制书法绘画等艺术作品。唐宋流行单色刷印,至明末发展为彩色套印,有如饾饤,故明人称为饾版。分钩描﹑刻版﹑刷印三道工序。现代版画家也运用这种技法创作版画。也称木刻水印。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木版水印

bǎn

shuǐ

yìn

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
版位
版刺
版刻
版口
版国
水上
水上运动
水上飞机
印举
印人
印佩
印信
印像
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép