Bản dịch của từ 木犀 trong tiếng Việt

木犀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木犀 (Danh từ)

mù xi
01

Hoa mộc (thường gọi là hoa quế)

木樨:这种植物的花通称桂花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Món ăn có trứng gà

木樨:指经过烹调的打碎的鸡蛋 (多用于菜名、汤名)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây hoa mộc; mùxī - nhài; cây nhài

木犀是一种常绿灌木,花香浓郁,常用于园艺和香料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cây mộc; mộc

木樨:常绿小乔木或灌木,叶子椭圆形,花小,白色或暗黄色,有特殊的香气,结核果,卵圆形花供观赏,又可做香料通称桂花

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木犀

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
犀仆
犀伻
犀光
犀兕
犀兵
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép