Bản dịch của từ 木獭 trong tiếng Việt
木獭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木獭 (Danh từ)
【mù tǎ】
01
Dụng cụ đánh bắt cá bằng gỗ (mô phỏng dạng chậu/miệng kẹp có mồi), xưa dùng chìm nước để câu cá; còn gọi là “bẫy gỗ” chuyên bắt cá
唐张鷟《朝野佥载》卷六:“郴州刺史王琚刻木为獭,沉于水中,取鱼引首而出。盖獭口中安饵,为转关,以石缒之则沉。鱼取其饵,关即发,口合则衔鱼,石发则浮出矣。”后即名此种捕鱼具为木獭。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木獭
mù
木
tǎ
獭
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
獭伞
獭爪
獭皮
獭皮冠
獭祭
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
