Bản dịch của từ 木皮散人 trong tiếng Việt
木皮散人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木皮散人 (Danh từ)
【mù pí sàn rén】
01
Tên hiệu (bút hiệu) của nhà văn Hồi Minh Mạt Tống, Giả Ứng Sùng (約1590–1676),nhà văn, thơ nổi tiếng quê Khúc Phủ (曲阜).
明遗民作家贾应宠(约公元1590-1676年)的别号。应宠字思退﹑晋蕃﹑又号凫西﹑淡圃,山东曲阜人。晩年移居济宁。在明末曾任刑部郎中。告归不久,明亡。着有《木皮散人鼓词》﹑《淡圃恒言》﹑《淡圃诗草》等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木皮散人
mù
木
pí
皮
sàn
散
rén
人
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
散丝
散乐
散乱
散亡
散亲
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
