Bản dịch của từ 木神 trong tiếng Việt

木神

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木神 (Danh từ)

mù shén
01

Thần của hành Mộc (một trong năm vị thần theo thuyết ngũ hành), chủ về cây cỏ và sinh trưởng

1.旧谓五行神之一,主木。

Ví dụ
02

Yêu quái do cây cối hóa thành; tinh linh cây rừng (cây biến thành thần/thú)

2.谓树木变成的精怪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tượng thần khắc bằng gỗ; thần tượng bằng gỗ (tượng thờ bằng gỗ)

3.木刻的神像。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木神

shén

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép