Bản dịch của từ 木笔 trong tiếng Việt
木笔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木笔 (Danh từ)
【mù bǐ】
01
Bút lông (loại bút viết/viết thư pháp) — trước kia thân bằng gỗ nên gọi là '木笔' (tương đương 毛笔)
1.即毛笔。因初始的毛笔以木为管,故名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tên một loài cây (辛夷), còn gọi là mộc bút; hoa chưa nở thì bọc có lông, đầu nhọn như cái bút nên gọi vậy.
2.木名。即辛夷。其花未开时,苞有毛,尖长如笔,因以名之。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Hoa của một loại cây (tên cây cổ xưa; chỉ 'hoa' của loài cây gọi là 木笔)
3.指此种植物的花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木笔
mù
木
bǐ
笔
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
