Bản dịch của từ 木老老 trong tiếng Việt

木老老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木老老 (Danh từ)

mù láo lǎo
01

Xưng gọi mỉa mai/nhạo báng: người giàu, lớn tuổi hoặc quyền thế (như cách gọi địa phương tương tự “木佬佬”); mang sắc thái chế giễu/khinh thị

见“木佬佬”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木老老

lǎo

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
老一辈
老丈
老丈人
老三届
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép