Bản dịch của từ 木脚客 trong tiếng Việt
木脚客
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木脚客 (Danh từ)
【mù jiǎo kè】
01
Một danh xưng chế giễu cho các đại thần nịnh hót, phe cánh của tướng lĩnh Lương (thời Tống), nghĩa là “kẻ theo phe Lương để xu nịnh” (chữ '木' lấy từ chữ Lương 梁).
宋宣和年间,童贯﹑梁师成权倾一时,朝廷贵臣多出自其门,“梁”字的下半部是“木”,故当时以“木脚客”代指趋奉梁师成的朝臣。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木脚客
mù
木
jiǎo
脚
kè
客
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
客丁
客中
客串
客主
客乡
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
