Bản dịch của từ 木谷 trong tiếng Việt
木谷
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木谷 (Tính từ)
【mù gǔ】
01
Sợ hãi, lo lắng khấp khểnh như đứng trên cành cây hoặc ở miệng vực (hình ảnh lo sợ bất an)
谓如登高树,如临深谷。形容恐惧不安。语出《诗·小雅·宛》:“温温恭人,如集于木;惴惴小心,如临于谷。”朱熹集传:“温温,和柔貌。如集于木,恐队也。如临于谷,恐陨也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木谷
mù
木
gǔ
谷
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
谷产
谷人
谷仓
谷仙
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
