Bản dịch của từ 木路 trong tiếng Việt

木路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木路 (Danh từ)

mù lù
01

Đoạn đường ray làm bằng gỗ (loại đường sắt giai đoạn đầu ở Trung Quốc cuối nhà Thanh, thử chế tạo ray gỗ)

2.晩清初办铁路时建议试制的木轨路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một loại xe ngựa thời xưa dùng cho vua chúa; xe chỉ quét sơn, không bọc da, cũng không trang trí vàng, ngọc, ngà (còn gọi là '木辂').

1.亦作“木辂”。指古代帝王所乘的一种车,只涂漆而不覆以革,亦无金﹑玉﹑象牙之饰。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木路

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép