Bản dịch của từ 木食 trong tiếng Việt

木食

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木食 (Cụm từ)

mù shí
01

Dùng hoa quả, củ rừng mà ăn, chỉ ẩn sĩ hoặc người xa lánh thế tục, sống giản dị, tự túc

以山中野树果实充饥。形容隐逸之士远离世事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木食

shí

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép