Bản dịch của từ 木马子 trong tiếng Việt
木马子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木马子 (Danh từ)
【mù má zǐ】
01
Bồn cầu/ghế cầu tiêu bằng gỗ (bồn vệ sinh làm từ gỗ)
1.木制马桶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một loại chướng ngại (khúc gỗ đặt trên ba hoặc bốn chân) dùng trong quân đội để ngăn kỵ binh, cao ~1m, dài ~1.8m; (Hán Việt: 'mộc mã tử')
2.军中防御用具。上面一横木,下置三足(或四足),高三尺,长六尺,纵横布置营阵之外,以阻敌骑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木马子
mù
木
mǎ
马
zi
子
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
