Bản dịch của từ 木鸡 trong tiếng Việt
木鸡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木鸡 (Danh từ)
【mù jī】
01
Gà bằng gỗ (mô hình gà bằng gỗ có thể làm ra vẻ như đang bay)
2.木制能飞的鸡。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ví von chỉ người/tâm thái điềm tĩnh, an nhiên lặng lẽ như gà bằng gỗ — không bị kích động, nhờ tu dưỡng mà giữ được phong thái vững vàng
1.《庄子.达生》:“纪渻子为王养斗鸡,十日而问曰:‘鸡已乎?’曰:‘未也,方虚憍而恃气。’……十日又问,曰:‘几矣,鸡虽有鸣者,已无变矣。望之似木鸡矣,其德全矣,异鸡无敢应者,反走矣。’”成玄英疏:“神识安闲,形容审定……其犹木鸡不动不惊,其德全具,他人之鸡,见之反走。”后因以“木鸡”喻指修养深淳以镇定取胜者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
3.用以比喻呆笨或发愣之态。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木鸡
mù
木
jī
鸡
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
鸡丁
鸡争鹅斗
鸡人
鸡伏鹄卵
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
