Bản dịch của từ 木鹤仙人 trong tiếng Việt

木鹤仙人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木鹤仙人 (Danh từ)

mù hè xiān rén
01

Tượng gỗ của tiên cưỡi hạc; đồ tế lễ (thường dùng để cầm giữ tờ chiếu trong nghi thức đại xá thời xưa)

木雕的骑鹤仙人。古代大赦仪式中用于捧诏书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木鹤仙人

xiān

rén

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
鹤乘轩
仙丹
仙主
仙乐
仙乡
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép