Bản dịch của từ 未了因 trong tiếng Việt
未了因
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
未了因 (Danh từ)
【wèi liǎo yīn】
01
Mối duyên/nhân duyên chưa kết thúc, còn vương vấn chưa hoàn: thường hiểu giống “未了缘” — duyên nợ còn dang dở
1.亦作“未了缘”。
Ví dụ
02
(Phật giáo) nhân duyên trong đời này chưa hoàn kết, còn nợ duyên chưa dứt
2.佛教谓此生没有了却的因缘。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未了因
wèi
未
liǎo
了
yīn
因
Các từ liên quan
未一
未为不可
未了
未了公案
未了缘
了不得
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 味
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霨
喂
熭
讆
䵢
谓
卫
鳚
渭
磑
㦣
畏
梔
槩
㭤
椼
㯙
梭
㭊
杫
桗
㯐
桦
桇
归
䦻
㐱
叴
号
𠀖
夗
扐
氻
廵
甴
讫
未来
未必
未免
尚未
从未
未婚
未知
未曾
未经
未能
