Bản dịch của từ 未卜先知 trong tiếng Việt

未卜先知

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未卜先知 (Thành ngữ)

wèi bǔ xiān zhī
01

Biết trước; chưa đẻ đã đặt tên; không cần đoán cũng biết (chưa bói đã biết)

事情发生之前不用占卜就能知道,形容有预见

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未卜先知

wèi

xiān

zhī

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
卜人
卜儿
卜凤
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
知一万毕
知一而不知二
知一而不知十
知不诈愚
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép