Bản dịch của từ 未可厚非 trong tiếng Việt
未可厚非
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
未可厚非 (Thành ngữ)
【wèi kě hòu fēi】
01
Không nên quá trách móc; dù có sai sót nhưng vẫn có điểm tốt, nên thông cảm, khoan dung.
厚非:过分责难、责备。不能过分责备。指说话做事虽有缺点,但还有可取之处,应予谅解。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未可厚非
wèi
未
kě
可
hòu
厚
fēi
非
Các từ liên quan
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
可丁可卯
可不
可不是
可不的
厚交
厚今薄古
非…非…
非不
非世
非业
非业之作
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 味
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霨
喂
熭
讆
䵢
谓
卫
鳚
渭
磑
㦣
畏
梔
槩
㭤
椼
㯙
梭
㭊
杫
桗
㯐
桦
桇
归
䦻
㐱
叴
号
𠀖
夗
扐
氻
廵
甴
讫
未来
未必
未免
尚未
从未
未婚
未知
未曾
未经
未能
