Bản dịch của từ 未名社 trong tiếng Việt
未名社
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄨㄟˋ | w | ei | thanh huyền |
未名社 (Danh từ)
【wèi míng shè】
01
Tên một nhóm văn học (tổ chức văn nghệ) ở Trung Quốc thập niên 1920; thành lập ở Bắc Kinh (1925), nổi tiếng vì xuất bản tập san/quyển báo «未名丛刊/未名»; ban đầu do Lỗ Tấn khởi xướng và ủng hộ.
二十年代文学团体名。1925年成立于北京,因主办《未名丛刊》﹑《未名》半月刊,故称。初由鲁迅创始,后得其大力支持。主要成员有韦素园﹑李霁野﹑曹靖华等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未名社
wèi
未
míng
名
shè
社
Các từ liên quan
未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
社主
社事
社交
社交才能
社人
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
- Các biến thể:
- 味
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
霨
喂
熭
讆
䵢
谓
卫
鳚
渭
磑
㦣
畏
梔
槩
㭤
椼
㯙
梭
㭊
杫
桗
㯐
桦
桇
归
䦻
㐱
叴
号
𠀖
夗
扐
氻
廵
甴
讫
未来
未必
未免
尚未
从未
未婚
未知
未曾
未经
未能
