Bản dịch của từ 未孚 trong tiếng Việt

未孚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未孚 (Tính từ)

wèi fú
01

Chưa hoàn toàn thành tín; lòng tin/chữ tín còn nhỏ, chưa đầy đủ (chưa được mọi người tin tưởng hoặc chưa chu toàn lòng tin)

1.不算大信,不是至诚。《左传.庄公十年》:“公曰:‘牺牲玉帛,弗敢加也。必以信。’对曰:‘小信未孚,神弗福也。’”杜预注:“孚,大信也。”一说,未能遍及。参阅杨伯峻《春秋左传注》。

Ví dụ
02

2.未能信服。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未孚

wèi

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
孚乳
孚化
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép