Bản dịch của từ 未来主义 trong tiếng Việt

未来主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未来主义 (Danh từ)

wèi lái zhǔ yì
01

Chủ nghĩa tương lai; phong trào nghệ thuật đầu thế kỷ 20 nhấn mạnh cảm xúc hiện đại và sự sáng tạo.

现代文艺思潮之一。1909年意大利马利奈蒂倡始。1911年至1915年广泛流行于意大利。第一次世界大战期间传布于欧洲各国。以尼采﹑柏格森哲学为根据,认为未来的艺术应具有“现代感觉”,并主张表现艺术家进行创作时的所谓“心境的并发性”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未来主义

wèi

lái

zhǔ

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
来下
来不及
来世
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép