Bản dịch của từ 未殊 trong tiếng Việt

未殊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未殊 (Tính từ)

wèi shū
01

Chưa chết; chưa tắt thở (vẫn còn sống nhưng nguy kịch)

1.未断气,没死。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Không khác biệt; giống nhau, như nhau (không có sự phân biệt)

2.无差异,相同。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未殊

wèi

shū

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
殊不知
殊丽
殊乡
殊事
殊代
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép