Bản dịch của từ 未济 trong tiếng Việt

未济

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未济 (Tính từ)

wèi jì
01

4.未得到救助。

Ví dụ
02

Tên một quẻ trong Kinh Dịch (六十四卦之一),象征事物 chưa thành, 未竟未成卦象为上離下坎

1.《易》卦名。六十四卦之一。离上坎下。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chưa hoàn thành; chưa thành công (chưa được thực hiện xong)

2.未成,没有成功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

3.渡河未到岸或尚未渡河。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未济

wèi

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
济世
济世之才
济世匡时
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép