Bản dịch của từ 未老先衰 trong tiếng Việt

未老先衰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋweithanh huyền

未老先衰 (Thành ngữ)

wèi lǎo xiān shuāi
01

Chưa già đã yếu; già yếu trước tuổi

年纪还不大就衰老了。多指由于精神或体力负担过重而导致过早衰老。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 未老先衰

wèi

lǎo

xiān

shuāi

Các từ liên quan

未一
未为不可
未了
未了公案
未了因
老一辈
老丈
老丈人
老三届
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
衰世
衰之以属
衰乏
衰乱
衰亡
未
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【VỊ】
Các biến thể:
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép