Bản dịch của từ 末伎 trong tiếng Việt
末伎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
末伎 (Danh từ)
【mò jì】
01
Vào thời cổ đại, nó dùng để chỉ những người tham gia vào ngành công nghiệp và thương mại hoặc chính ngành công nghiệp và thương mại (tên cũ, với thuật ngữ lịch sử)
1.古指工商业。
Ví dụ
02
Kỹ năng tầm thường, tay nghề nhỏ bé không đáng kể
2.不足道的技艺。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末伎
mò
末
jì
伎
Các từ liên quan
末上
末世
末业
末主
伎乐
伎人
伎伎
伎作
伎俩
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
- Các biến thể:
- 𠅅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷵
黙
貘
銆
嗼
殁
䳮
䱅
帞
䮬
漠
瀎
業
㯴
桨
楀
㮹
椅
槱
㯐
栆
栖
柩
楈
𠚻
玍
他
目
必
𠀔
𠚭
㝋
𠇐
䦻
帅
兄
周末
期末
粉末
末日
月末
末期
末尾
年末
末端
肉末
