Bản dịch của từ 末利 trong tiếng Việt

末利

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

末利 (Danh từ)

mò lì
01

Cổ chỉ ngành công thương, nghề buôn bán và kỹ nghệ thời xưa

1.古代指工商业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kinh doanh thu lợi; lợi nhuận từ việc buôn bán, sản xuất (thu nhập thương mại)

2.指经营工商业所获之利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên hoa: tức hoa nhài (茉莉)

3.花名。即茉莉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末利

Các từ liên quan

末上
末世
末业
末主
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
末
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
Các biến thể:
𠅅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép