Bản dịch của từ 末厥 trong tiếng Việt

末厥

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

末厥 (Tính từ)

mò jué
01

Từ cổ (thuật ngữ đời Tống) chỉ tính cách hoặc địa vị thấp hèn, hạ tiện; cũng có giải thích là cục cằn, hung dữ

宋时俗语。谓卑劣,卑贱。宋欧阳修《六一诗话》:“陶尚书谷尝曰:‘尖檐帽子卑凡厮,短靿靴儿末厥兵。’末厥,亦当时话。”宋刘攽《中山诗话》:“今人呼秃尾狗为厥尾,衣之短后者亦曰厥。故欧公记陶尚书诗语‘末厥兵’,则此兵正谓未贼尔。”一说谓倔强凶悍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末厥

jué

Các từ liên quan

末上
末世
末业
末主
厥冷
厥尾
厥弛
厥昭
末
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
Các biến thể:
𠅅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép