Bản dịch của từ 末旗 trong tiếng Việt
末旗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
末旗 (Danh từ)
【mò qí】
01
Một loại lá trà: trà mới mọc ban đầu như kim có lông trắng gọi là “粉枪”,成熟展开像小旗子时称为“末旗”。 (Hán-Viết liên hệ: 末 = mạt, 末 cuối; 旗 = kì, cờ nhỏ)
茶叶的一种。茶叶初生如针且有白毫,谓之粉枪;渐长而展开如旗,则曰末旗。参阅明郎瑛《七修类稿·辩证上·茶旗枪》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末旗
mò
末
qí
旗
Các từ liên quan
末上
末世
末业
末主
旗丁
旗下
旗主
旗亭
旗人
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
- Các biến thể:
- 𠅅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷵
黙
貘
銆
嗼
殁
䳮
䱅
帞
䮬
漠
瀎
業
㯴
桨
楀
㮹
椅
槱
㯐
栆
栖
柩
楈
𠚻
玍
他
目
必
𠀔
𠚭
㝋
𠇐
䦻
帅
兄
周末
期末
粉末
末日
月末
末期
末尾
年末
末端
肉末
