Bản dịch của từ 末校 trong tiếng Việt
末校
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
末校 (Danh từ)
【mò xiào】
01
Bản hiệu đính cuối cùng trước khi in; bản in thử sửa chữa lần cuối (Hán Việt: mạt hiệu)
1.即清样。最后一次校正付印的校样。
Ví dụ
02
Lần hiệu đính/cuối cùng trước khi xuất bản; bản kiểm tra cuối cùng
2.指最后一次的校对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末校
mò
末
xiào
校
Các từ liên quan
末上
末世
末业
末主
校业
校习
校书
校书笺
校书郎
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
- Các biến thể:
- 𠅅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷵
黙
貘
銆
嗼
殁
䳮
䱅
帞
䮬
漠
瀎
業
㯴
桨
楀
㮹
椅
槱
㯐
栆
栖
柩
楈
𠚻
玍
他
目
必
𠀔
𠚭
㝋
𠇐
䦻
帅
兄
周末
期末
粉末
末日
月末
末期
末尾
年末
末端
肉末
