Bản dịch của từ 末段制导炮弹 trong tiếng Việt

末段制导炮弹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄛˋmothanh huyền

末段制导炮弹 (Danh từ)

mò duàn zhì dǎo pào dàn
01

Đạn pháo có hệ thống dẫn hướng ở giai đoạn cuối (điều khiển hướng bay ở đoạn cuối để đánh trúng mục tiêu); ví dụ: dẫn đường cuối bằng laser/ hồng ngoại/ vô tuyến.

利用炮弹自身的制导装置和空气动力装置,在外弹道末端将弹丸导向目标的炮弹。有激光末端制导、红外末端制导和无线电末端制导等。通常用于射击远距离的目标。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末段制导炮弹

duàn

zhì

dǎo

pào

dàn

Các từ liên quan

末上
末世
末业
末主
段位
制一
制世
制中
制举
制举业
导习
导产
导从
导仗
炮云
炮人
炮仗
炮位
炮兵
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
末
Bính âm:
【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
Các biến thể:
𠅅
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép