Bản dịch của từ 末游 trong tiếng Việt
末游
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mò | ㄇㄛˋ | m | o | thanh huyền |
末游 (Danh từ)
【mò yóu】
01
Thương nhân; người buôn bán (theo cổ văn: “末游” chỉ những người không làm ruộng mà sống bằng mua bán, ăn lợi nhuận)
汉贾谊《论积贮疏》:“今驱民而归之农,皆着于本,使天下各食其力,末技游食之民转而缘南畮,则畜积足而人乐其所矣。”游食,不劳而食;末技游食之民,指商人。后因以“末游”称商人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 末游
mò
末
yóu
游
Các từ liên quan
末上
末世
末业
末主
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
- Bính âm:
- 【mò】【ㄇㄛˋ】【MẠT】
- Các biến thể:
- 𠅅
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㷵
黙
貘
銆
嗼
殁
䳮
䱅
帞
䮬
漠
瀎
業
㯴
桨
楀
㮹
椅
槱
㯐
栆
栖
柩
楈
𠚻
玍
他
目
必
𠀔
𠚭
㝋
𠇐
䦻
帅
兄
周末
期末
粉末
末日
月末
末期
末尾
年末
末端
肉末
