Bản dịch của từ 本 trong tiếng Việt

Danh từTính từTrạng từĐại từGiới từChữ số
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

(Danh từ)

běn
01

Rễ; gốc; thân (cây cỏ)

草木的茎或根

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Căn bản; căn nguyên; cội nguồn; nguồn gốc

事物的根本、根源(跟”末“相对)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vốn; tiền gốc; tiền vốn; vốn liếng

(本儿)本钱;本金

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bản gốc; bản chính; kịch bản (lĩnh vực sân khấu, điện ảnh)

演出的底本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Họ Bản

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Sổ; vở; tập

(本儿)把成沓的纸装订在一起而成的东西,用来写字、绘画等;册子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Căn cứ; dựa vào; dựa theo

根据

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Bản (in; khắc; viết)

版本

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Tấu; bản tấu (thời phong kiến)

封建时代指奏章

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

běn
01

Chính; chủ yếu; trọng tâm; quan trọng

主要的;中心的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ban đầu; lúc đầu

原来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

běn
01

Vốn; lẽ ra; vốn dĩ; vốn là

本来

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Đại từ)

běn
01

Nay; này; bây giờ; hiện nay

现今的

Ví dụ
02

Tôi; chúng tôi; phía mình; thuộc về mình

指示代词。指自己方面的

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Giới từ)

běn
01

Theo; căn cứ

按照

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

běn
01

Vở; tập; cuốn; quyển (dùng cho sách vở sổ sách)

用于书籍簿册

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vở; bản (dùng trong hí khúc; kịch)

用于戏曲

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cây (văn viết, dùng cho hoa và cây cối)

用于花木

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tập (dùng cho phim dài nhiều tập)

用于一定长度的影片

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép