Bản dịch của từ 本主 trong tiếng Việt
本主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本主 (Danh từ)
【bén zhǔ】
01
Bản thân người đó, người liên quan trực tiếp
4.本人,当事人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người chủ nhà, chủ nhân được gia nhân gọi kính trọng trong thời xưa.
3.旧时家人对别人称其主子。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thần làng, thần bảo hộ của một vùng đất, thường là nhân vật lịch sử hoặc truyền thuyết trong văn hóa Bạch tộc
5.过去白族地区供奉的村社之神,被认为是保护本境之主,称为“本主”。很多是神话﹑传说﹑历史中的著名人物。参阅《白族民间故事传说集》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chủ nhân chính, người sở hữu hoặc quản lý chính của một nơi hoặc vật
2.该主人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Chủ sở hữu ban đầu, người chủ gốc của một vật hoặc tài sản
1.原主。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本主
běn
本
zhǔ
主
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主儿
本义
本乡
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夲
㡷
奙
楍
㮺
畚
翉
苯
朰
橶
櫯
㯹
橦
朽
榄
横
槵
栍
㰘
棏
母
叨
圣
讨
𠕵
矛
㕥
礼
邛
囜
叭
玄
本来
日本
基本
根本
成本
本子
本科
课本
本事
版本
