Bản dịch của từ 本义 trong tiếng Việt
本义
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本义 (Danh từ)
【běn yì】
01
Từ nghĩa gốc, nghĩa ban đầu của một từ, như 'binh' ban đầu chỉ vũ khí, sau mở rộng chỉ chiến sĩ.
词语的本来的意义,如‘兵’的本义是武器,引申为战士(拿武器的人)。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本义
běn
本
yì
义
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本乡
义丁
义不主财,慈不主兵
义不反顾
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夲
㡷
奙
楍
㮺
畚
翉
苯
朰
橶
櫯
㯹
橦
朽
榄
横
槵
栍
㰘
棏
母
叨
圣
讨
𠕵
矛
㕥
礼
邛
囜
叭
玄
本来
日本
基本
根本
成本
本子
本科
课本
本事
版本
