Bản dịch của từ 本事 trong tiếng Việt

本事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本事 (Danh từ)

běn shì
01

Năng lực; bản lĩnh; khả năng

表示达成某一目标或完成某项任务所需要的能力和手段

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Địa vị; chức quyền; quyền lực

指人的身份、地位或权势

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Kỹ năng

指个人在某个方面具备的技能、能力或才华

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本事

běn

shì

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép