Bản dịch của từ 本命年 trong tiếng Việt

本命年

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本命年 (Danh từ)

běn mìng nián
01

Năm tuổi của một người dựa theo 12 con giáp, năm sinh lặp lại sau mỗi 12 năm, thường được xem là năm đặc biệt hoặc cần chú ý.

我国习惯用十二生肖记人的出生年,每十二年轮回一次。如子年出生的人属鼠,再遇子年,就是这个人的本命年。参看〖生肖〗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本命年

běn

mìng

nián

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
年丈
年三十
年上
年下
年世
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép