Bản dịch của từ 本地人 trong tiếng Việt

本地人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本地人 (Danh từ)

běn dì rén
01

Người sinh ra hoặc có liên quan đến một địa phương cụ thể.

1.生于特定地方的人;与某地有联系者(如通过父母的户籍或童年的居住地),即使实际上出生于别处或者后来移居到别处。如:本地人和出生在外国的人的总数。

Ví dụ
02

Người sinh ra và lớn lên tại địa phương đó.

2.指出生于所住地方土生土长的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本地人

běn

rén

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép