Bản dịch của từ 本宅 trong tiếng Việt

本宅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Běn

ㄅㄣˇbenthanh hỏi

本宅 (Danh từ)

běn zhái
01

Nhà ở của mình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Như kim mãn đường trung diên tịch vị tán; tưởng hữu thân hữu tại thử vị tiện; thả thỉnh chúng vị phủ thượng thân hữu các tán; độc lưu bổn trạch đích nhân thính hậu 如今滿堂中筵席未散; 想有親友在此未便; 且請眾位府上親友各散; 獨留本宅的人聽候 (Đệ nhất bách ngũ hồi) Hiện nay cả nhà yến tiệc chưa tan; chắc là có bà con bạn hữu ở đây; như vậy không tiện. Vậy mời các vị bà con bạn hữu trong phủ đều về đi; chỉ giữ người trong nhà này ở lại chờ thôi. Mộ huyệt của mình. ◇Đào Tiềm 陶潛: Đào tử tương từ nghịch lữ chi quán; vĩnh quy ư bổn trạch 陶子將辭逆旅之館; 永歸於本宅 (Tự tế văn 自祭文) Ông Đào sắp giã từ quán trọ; mãi mãi trở về nơi mộ huyệt của mình. Vị trí của mình. ◇Lí Bạch 李白: Bạch hổ thủ bổn trạch 白虎守本宅 (Thảo sáng đại hoàn tặng liễu quan địch 草創大還贈柳官迪) Hổ trắng giữ vị trí của mình.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本宅

běn

zhái

Các từ liên quan

本世纪
本业
本主
本主儿
本义
宅上
宅中图大
宅兆
宅券
宅土
本
Bính âm:
【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
Các biến thể:
㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép