Bản dịch của từ 本官 trong tiếng Việt
本官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本官 (Danh từ)
【běn guān】
01
Chức vụ cũ đã đảm nhiệm, thường dùng để phân biệt với chức vụ hiện tại.
1.原任官职。相对于后之兼职而言。
Ví dụ
02
Cách tự xưng của quan chức trong quá khứ.
3.旧时官吏的自称。
Ví dụ
03
Cái quan này, quan chức này.
4.该官,此官。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quan chức phụ trách bộ phận này.
2.指本部门的主管官员。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本官
běn
本
guān
官
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夲
㡷
奙
楍
㮺
畚
翉
苯
朰
橶
櫯
㯹
橦
朽
榄
横
槵
栍
㰘
棏
母
叨
圣
讨
𠕵
矛
㕥
礼
邛
囜
叭
玄
本来
日本
基本
根本
成本
本子
本科
课本
本事
版本
