Bản dịch của từ 本山 trong tiếng Việt
本山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Běn | ㄅㄣˇ | b | en | thanh hỏi |
本山 (Danh từ)
【běn shān】
01
Ngọn núi này, ngọn núi hiện tại
2.此山。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chùa trung tâm của Phật giáo, nơi truyền pháp chính, gọi là 'bổn tự'; các chùa con gọi là 'mạt tự'.
1.佛教语。对各宗派传法的中心寺院之称。也叫本寺,下属各寺称为末寺。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 本山
běn
本
shān
山
Các từ liên quan
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【běn】【ㄅㄣˇ】【BẢN】
- Các biến thể:
- 㮺, 夲, 楍, 𡴩, 𡗧, 𡴡, 𣖎
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
夲
㡷
奙
楍
㮺
畚
翉
苯
朰
橶
櫯
㯹
橦
朽
榄
横
槵
栍
㰘
棏
母
叨
圣
讨
𠕵
矛
㕥
礼
邛
囜
叭
玄
本来
日本
基本
根本
成本
本子
本科
课本
本事
版本
